[xīn xuè]
tâm huyết
花费心血
huā fèi xīn xuè
Dốc hết tâm huyết
心血管xīn xuè guǎn
tâm huyết quản
tim mạch
心血来潮xīn xuè lái cháo
tâm huyết lai trào
bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ