[xīn xū]
tâm hư
做贼一
zuò zéi yī
Làm kẻ trộm
刚接手新工作,不免有点儿心虚
gāng jiē shǒu xīn gōng zuò , bù miǎn yǒu diǎn er xīn xū
Vừa nhận công việc mới, không tránh khỏi hơi chột dạ
做贼心虚zuò zéi xīn xū
tố tặc tâm hư
cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm; có gì đó cắn rứt lương tâm