[xīn fù]
tâm phúc
心腹话
xīn fù huà
Lời tâm sự
心腹事
xīn fù shì
Việc tâm phúc
他是总经理身边的心腹
tā shì zǒng jīng lǐ shēn biān de xīn fù
Anh ấy là người tâm phúc bên cạnh Tổng giám đốc
心腹之患xīn fù zhī huàn
tâm phúc chi hoạn
nghĩa đen: tai họa trong lòng; rắc rối lớn ẩn giấu bên trong