[xīn líng]
tâm linh
幼小的心灵!眼睛是心灵的窗户
yòu xiǎo de xīn líng ! yǎn jīng shì xīn líng de chuāng hù
Tâm hồn non nớt! Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn
心灵上xīn líng shàng
tâm linh thượng
thuộc về tinh thần
心灵手巧xīn líng shǒu qiǎo
tâm linh thủ xảo
khéo léo; thông minh; tinh xảo
心灵感应xīn líng gǎn yìng
tâm linh cảm ứng
thần giao cách cảm
心灵鸡汤xīn líng jī tāng
tâm linh kê thang
câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt
福至心灵fú zhì xīn líng
phúc chí tâm linh
May mắn đến, đầu óc trở nên nhanh nhạy