[dé shí]
đắc thời
小人得时。屡得时
xiǎo rén dé shí 。 lǚ dé shí
Tiểu nhân đắc thời. Thường xuyên đắc thời.
侥幸得时。笨,用起来不得时1怎么得时就怎么干吧。其分:应对得时话说得很不得时。件,也指所处的环境特别好。请立即上报。就能怎么做.形容运用自如。有样子。272de-•de
jiǎo xìng dé shí 。 bèn , yòng qǐ lái bù dé shí 1 zěn me dé shí jiù zěn me gān ba 。 qí fēn : yìng duì dé shí huà shuō dé hěn bù dé shí 。 jiàn , yě zhǐ suǒ chù de huán jìng tè bié hǎo 。 qǐng lì jí shàng bào 。 jiù néng zěn me zuò . xíng róng yùn yòng zì rú 。 yǒu yàng zi 。272de-•de
May mắn đắc thời. Vụng về, dùng không đúng lúc. Làm sao cho đúng lúc thì làm. Ứng phó kịp thời. Ăn nói không đúng lúc. Chỉ hoàn cảnh thuận lợi. Xin báo cáo ngay. Có thể làm được như thế nào. Mô tả việc sử dụng thành thạo. Có dáng vẻ.
得锝德嘚地的
dé dé dé dē dì de
Đắc, Tức, Đức, Đạt, Địa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.