[dé jiù]
đắc cứu
落水儿童得救了1大火被扑灭,这批珍贵的文物得救了
luò shuǐ ér tóng dé jiù le 1 dà huǒ bèi pū miè , zhè pī zhēn guì de wén wù dé jiù le
Trẻ con bị rơi xuống nước được cứu. Đám cháy được dập tắt, những văn vật quý giá này đã được cứu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.