[dé zhì]
đắc chí
少年得志郁郁不得志你如今得了志,连好朋友都不认了
shào nián dé zhì yù yù bù dé zhì nǐ rú jīn dé le zhì , lián hǎo péng yǒu dōu bú rèn le
Tuổi trẻ đắc chí, u uất không đắc chí. Nay cậu đắc chí rồi, ngay cả bạn tốt cũng không nhận nữa.
小人得志xiǎo rén dé zhì
tiểu nhân đắc chí
nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí; nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo