[yàn]
ngạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴彦bā yàn
ba ngạn
Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
巴彦县bā yàn xiàn
ba ngạn huyện
huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
韩彦直hán yàn zhí
hàn ngạn trực
Hàn Yến Trực, nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]
萨彦岭sà yàn lǐng
tát ngạn lĩnh
Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ
李彦宏lǐ yàn hóng
lý ngạn hoành
Robin Li, người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc
巴彦浩特bā yàn hào tè
ba ngạn hạo đặc
Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
巴彦淖尔bā yàn nào ěr
ba ngạn náo nhĩ
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
野田佳彦yě tián jiā yàn
dã điền giai ngạn
Noda Yoshihiko, thủ tướng Nhật Bản 2011-2012
高村正彦gāo cūn zhèng yàn
cao thôn chính
KOMURA Masahiko, chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.