[dàng zhēn]
đáng chân
这是跟你闹着玩儿的,你别当真
zhè shì gēn nǐ nào zhe wán ér de , nǐ bié dàng zhēn
Đây là nói đùa với cậu thôi, đừng có coi là thật.
这话当真是他说的?那天他答应给我画幅画儿,没过几天,当真送来了一幅
zhè huà dàng zhēn shì tā shuō de ? nà tiān tā dā ying gěi wǒ huà fú huà ér , méi guò jǐ tiān , dàng zhēn sòng lái le yì fú
Lời này thật sự là anh ta nói sao? Hôm đó anh ta đã hứa vẽ cho tôi một bức tranh, không mấy ngày đã thật sự gửi tới một bức.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.