[dāng rán]
đương
理所当然
lǐ suǒ dāng rán
Đương nhiên, hiển nhiên.
取得这么好的成绩,心里高兴是当然的
qǔ dé zhè me hǎo de chéng jì , xīn lǐ gāo xìng shì dāng rán de
Đạt được thành tích tốt như vậy, trong lòng vui mừng là đương nhiên.
群众有困难当然应该帮助解决
qún zhòng yǒu kùn nán dāng rán yīng gāi bāng zhù jiě jué
Quần chúng gặp khó khăn thì đương nhiên nên giúp đỡ giải quyết.