[dāng nián]
đương
当年旧事
dāng nián jiù shì
Chuyện cũ năm xưa
当年我离开家的时候,这里还没通火车
dāng nián wǒ lí kāi jiā de shí hòu , zhè lǐ hái méi tōng huǒ chē
Năm đó tôi rời nhà, ở đây còn chưa có tàu hỏa
他正当年,干活几一点儿也不觉得累。另见262 页 dangnian
tā zhèng dāng nián , gàn huó jǐ yì diǎn ér yě bù jué de lèi 。 lìng jiàn 262 yè dangnian
Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức, làm việc không hề thấy mệt chút nào. Xem thêm trang 262
这个工厂当年兴建,一投产。另见260页 dangnian
zhè ge gōng chǎng dāng nián xīng jiàn , yì tóu chǎn 。 lìng jiàn 260 yè dangnian
Nhà máy này được xây dựng năm đó, vừa sản xuất