[dāng tóu]
đương
当头—-棒
dāng tóu —- bàng
Đòn chí mạng
那时国难当头,全国人民同仇敌忾,奋起抗战
nà shí guó nán dāng tóu , quán guó rén mín tóng chóu dí kài , fèn qǐ kàng zhàn
Khi đó đất nước lâm nguy, toàn dân đồng lòng căm thù giặc, đứng lên kháng chiến
敢字当头
gǎn zì dāng tóu
Lấy sự dũng cảm dẫn đầu
不能過事钱当头。另见262页 dang tou
bù néng guò shì qián dāng tóu 。 lìng jiàn 262 yè dang tou
Không thể chỉ nghĩ đến tiền. Xem thêm trang 262