[dāng xiān]
đương
奋勇当先
fèn yǒng dāng xiān
Dũng cảm đi đầu.
一马当先,万马奔腾
yì mǎ dāng xiān , wàn mǎ bēn téng
Một ngựa đi đầu, muôn ngựa phi theo.
一马当先yì mǎ dāng xiān
nhất mã đương
dẫn đầu