[dāng ér]
đương
正在犯愁的当儿,他来帮忙了
zhèng zài fàn chóu de dāng ér , tā lái bāng máng le
Đúng lúc đang lo lắng thì anh ấy đến giúp.
两张床中间留一尺宽的当儿
liǎng zhāng chuáng zhōng jiān liú yì chǐ kuān de dāng ér
Để trống một khoảng một thước giữa hai giường.
夹当儿jiá dāng ér
giáp đương
biến thể er hoá của 夾當|夹当[jia1 dang1]