[guī bìng]
quy tính
撤销第三组,把人归并到第一组和第二组
chè xiāo dì sān zǔ , bǎ rén guī bìng dào dì yī zǔ hé dì èr zǔ
Hủy bỏ tổ thứ ba, gộp người vào tổ thứ nhất và tổ thứ hai.
把三笔账归并起来,一共是五千五百元
bǎ sān bǐ zhàng guī bìng qǐ lái , yí gòng shì wǔ qiān wǔ bǎi yuán
Gộp ba khoản nợ lại, tổng cộng là năm nghìn năm trăm tệ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.