[guī kǒu]
quy khẩu
归口管理
guī kǒu guǎn lǐ
Quản lý tập trung
他下放到农村十年,归口以后感到专业荒疏了许多
tā xià fàng dào nóng cūn shí nián , guī kǒu yǐ hòu gǎn dào zhuān yè huāng shū le xǔ duō
Anh ấy bị điều về nông thôn mười năm, sau khi được quản lý tập trung thì thấy chuyên môn bị mai một nhiều.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.