[zhāng luó]
trương la
要带的东西早点儿收拾好,不要临时张罗
yào dài de dōng xī zǎo diǎn ér shōu shí hǎo , bú yào lín shí zhāng luó
đồ cần mang thì dọn sớm đi, đừng có lúc gần đi mới lo xoay xở
张罗--笔钱
zhāng luó -- bǐ qián
xoay xở một khoản tiền
他们正张罗着婚事
tā men zhèng zhāng luó zhe hūn shì
họ đang lo liệu chuyện cưới xin
顾客很多,一-个售货员张罗不过来
gù kè hěn duō , yī - gè shòu huò yuán zhāng luó bú guò lái
khách đông quá, một nhân viên bán hàng xoay không xuể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.