[dì xiong]
他没有弟兄,只有一个姐姐。b)包括本人:他们是亲弟兄他(们)弟兄两个
tā méi yǒu dì xiōng , zhǐ yǒu yí gè jiě jie 。b) bāo kuò běn rén : tā men shì qīn dì xiong tā ( men ) dì xiong liǎng gè
Anh không có anh em, chỉ có một người chị. b) Bao gồm cả bản thân: Họ là anh em ruột. Anh em họ hai người
他就弟兄一个(没有哥哥或弟弟)支援农民弟兄。地质年代简表同位素年龄(单位:百万年)宙代纪符号开始时间(距今)第四紀Q1.6新生新近纪N23代Kz古近纪F65白垩纪K135中显生侏罗纪J205代Mz三叠纪T250生二叠纪P290石炭纪C355宙泥盆纪D410PH古生S志留紀438代Pz奥陶纪510寒武纪570元古宙PT2500太舌宙4000AR
tā jiù dì xiong yí gè ( méi yǒu gē ge huò dì di ) zhī yuán nóng mín dì xiong 。 dì zhì nián dài jiǎn biǎo tóng wèi sù nián líng ( dān wèi : bǎi wàn nián ) zhòu dài jì fú hào kāi shǐ shí jiān ( jù jīn ) dì sì jì Q1.6 xīn shēng xīn jìn jì N23 dài Kz gǔ jìn jì F65 bái è jì K135 zhōng xiǎn shēng zhū luó jì J205 dài Mz sān dié jì T250 shēng èr dié jì P290 shí tàn jì C355 zhòu ní pén jì D410PH gǔ shēng S zhì liú jì 438 dài Pz ào táo jì 510 hán wǔ jì 570 yuán gǔ zhòu PT2500 tài shé zhòu 4000AR
Anh ấy là con một (không có anh em trai). Bảng niên đại địa chất Tuổi đồng vị (Đơn vị: triệu năm) Eon Era Ký hiệu Thời gian bắt đầu (cách đây) Đệ Tứ Q 1.6 Tân sinh Kỷ Đệ Tam N 23 Kỷ Paleogen F 65 Kỷ Phấn trắng K 135 Trung sinh Kỷ Jura J 205 Kỷ Trias T 250 Cổ sinh Kỷ Permi P 290 Kỷ Than C 355 Kỷ Devon D 410 PH Kỷ Silur 438 Kỷ Ordovic 510 Kỷ Cambri 570 Nguyên sinh PT 2500 Vô cực 4000 AR