[yì]
dặc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
弋获yì huò
dặc hoạch
Bắn trúng (chim trời); bắt giữ (tù phạm, chim ưng)
弋腔yì qiāng
dặc khoang
Dương Giang Khúc (nhạc kịch địa phương)
弋江yì jiāng
dặc giang
Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
弋阳yì yáng
dặc dương
huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
弋江区yì jiāng qū
dặc giang khu
Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
弋阳县yì yáng xiàn
dặc dương huyện
huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
游弋yóu yì
du dặc
tuần tra; tuần tiễu; di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v.
巡弋xún yì
tuần dặc
tuần tra bằng tàu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.