[kāi tōng]
khai thông
一风气
yì fēng qì
thông lệ
开通民智
kāi tōng mín zhì
khai thông dân trí
国内卫星通信网昨天开通
guó nèi wèi xīng tōng xìn wǎng zuó tiān kāi tōng
Mạng lưới thông tin vệ tinh trong nước đã khai trương hôm qua
这条公路已经竣工并开通使用
zhè tiáo gōng lù yǐ jīng jùn gōng bìng kāi tōng shǐ yòng
Con đường này đã hoàn thành và đưa vào sử dụng
思想开通 老人经常参加社区活动,脑筋更开通了
sī xiǎng kāi tōng lǎo rén jīng cháng cān jiā shè qū huó dòng , nǎo jīn gèng kāi tōng le
Tư tưởng cởi mở, người già thường xuyên tham gia hoạt động cộng đồng, đầu óc càng trở nên minh mẫn
让他多到外面去看看,开通开通他的思想
ràng tā duō dào wài miàn qù kàn kàn , kāi tōng kāi tōng tā de sī xiǎng
Cho anh ấy ra ngoài xem nhiều hơn, mở mang đầu óc cho anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.