[kāi wèi]
khai vị
这药吃了能开胃
zhè yào chī le néng kāi wèi
Thuốc này uống vào có thể kích thích tiêu hóa
开胃菜kāi wèi cài
khai vị thái
món khai vị; món ăn nhẹ
开胃酒kāi wèi jiǔ
khai vị tửu
rượu khai vị