[kāi lái]
khai lai
不同性质的问题要区别开来
bù tóng xìng zhì de wèn tí yào qū bié kāi lái
Những vấn đề có bản chất khác nhau cần phân biệt rõ ràng.
病毒很快就传播开来
bìng dú hěn kuài jiù chuán bō kāi lái
Virus lây lan rất nhanh.
紧锁的眉头渐渐舒展开来有什么问题敞开来说
jǐn suǒ de méi tóu jiàn jiàn shū zhǎn kāi lái yǒu shén me wèn tí chǎng kāi lái shuō
Nếp nhăn trên trán dần giãn ra. Có vấn đề gì thì cứ nói thẳng ra.
妈妈一大早就忙活
mā ma yí dà zǎo jiù máng huó
Mẹ bận rộn từ sáng sớm.