[kāi xīn]
khai tâm
大伙儿在一起,说说笑笑,十分开心
dà huǒ ér zài yì qǐ , shuō shuō xiào xiào , shí fēn kāi xīn
Mọi người ở bên nhau, nói cười vui vẻ, rất vui
别拿他开心
bié ná tā kāi xīn
Đừng đem chuyện cười của anh ta ra
开心果kāi xīn guǒ
khai tâm quả
hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ
开心颜kāi xīn yán
khai tâm nhan
vui mừng; mỉm cười
寻开心xún kāi xīn
tầm khai tâm
đùa giỡn; tìm kiếm sự giải trí