[kāi tóu]
khai đầu
我们的学习刚开头,你现在来参加还赶得上
wǒ men de xué xí gāng kāi tóu , nǐ xiàn zài lái cān jiā hái gǎn de shàng
Việc học của chúng ta mới bắt đầu, bây giờ bạn tham gia vẫn kịp
请你先开个头儿
qǐng nǐ xiān kāi gè tóu er
Xin bạn mở đầu trước
开头我们都在一起,后来就分开了
kāi tóu wǒ men dōu zài yì qǐ , hòu lái jiù fēn kāi le
Lúc đầu chúng ta ở cùng nhau, sau đó thì chia tay
这篇文章开头就表明了作者的意向
zhè piān wén zhāng kāi tóu jiù biǎo míng le zuò zhě de yì xiàng
Bài viết này ngay từ đầu đã thể hiện ý định của tác giả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.