[dù liàng]
độ lượng
他脾气好,一大,能容人。也作肚量
tā pí qì hǎo , yí dà , néng róng rén 。 yě zuò dù liàng
Anh ấy có tính khí tốt, độ lượng, có thể bao dung người khác. Cũng viết là 肚量
度量衡dù liàng héng
độ lượng hành
đo lường