[fèi zhì]
phế trí
这些材料废置不用,太可惜了。•fei國沸腾:废置油
zhè xiē cái liào fèi zhì bú yòng , tài kě xī le 。•fei guó fèi téng : fèi zhì yóu
Những vật liệu này bỏ không thì thật đáng tiếc
扬汤止废置
yáng tāng zhǐ fèi zhì
Ném nước sôi để dập lửa
水废置后自沸动断电の废置天震地(形容声音极晌)
shuǐ fèi zhì hòu zì fèi dòng duàn diàn の fèi zhì tiān zhèn dì ( xíng róng shēng yīn jí shǎng )
Nước bỏ đi tự sôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.