[dǐ qì]
để khí
底气不足,爬到第三层就气喘了
dǐ qì bù zú , pá dào dì sān céng jiù qì chuǎn le
Thiếu tự tin, leo lên tầng ba đã thở hổn hển
他底气足,唱起歌来嗓音洪亮
tā dǐ qì zú , chàng qǐ gē lái sǎng yīn hóng liàng
Anh ấy tự tin, hát giọng rất vang
看到新一代的成长,教师们干工作的底气更足了
kàn dào xīn yí dài de chéng zhǎng , jiào shī men gān gōng zuò de dǐ qì gèng zú le
Nhìn thấy thế hệ mới trưởng thành, các giáo viên càng thêm tự tin vào công việc
工作没干好,说话底气不足
gōng zuò méi gān hǎo , shuō huà dǐ qì bù zú
Công việc làm không tốt, nói chuyện thiếu tự tin
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.