[kù ěr]
khố nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
库尔勒kù ěr lè
khố nhĩ lặc
Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
库尔德kù ěr dé
khố nhĩ đức
Người Kurd; Tiếng Kurd
库尔勒市kù ěr lè shì
khố nhĩ lặc thị
Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
库尔德人kù ěr dé rén
khố nhĩ đức nhân
Người Kurd
库尔斯克kù ěr sī kè
khố nhĩ tư khắc
Kursk
阿金库尔ā jīn kù ěr
a kim khố nhĩ
Agincourt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.