[guǎng chǎng]
quảng trường
天安门广场
tiān ān mén guǎng chǎng
Quảng trường Thiên An Môn
购物广场
gòu wù guǎng chǎng
trung tâm mua sắm
广场舞guǎng chǎng wǔ
quảng trường vũ
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
广场恐惧guǎng chǎng kǒng jù
quảng trường khủng cụ
chứng sợ khoảng rộng
购物广场gòu wù guǎng chǎng
cấu vật quảng trường
trung tâm mua sắm
人民广场rén mín guǎng chǎng
nhân dân quảng trường
Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải
时代广场shí dài guǎng chǎng
thời đại quảng trường
Quảng trường Thời Đại