[bìng cún]
tịnh
两种体制并存
liǎng zhǒng tǐ zhì bìng cún
hai cơ chế cùng tồn tại
不同的见解可以并存
bù tóng de jiàn jiě kě yǐ bìng cún
những quan điểm khác nhau có thể cùng tồn tại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.