[nián qīng]
niên khinh
〜人年轻 壮の年轻的学科
〜 rén nián qīng zhuàng の nián qīng de xué kē
Ngành học trẻ, mới
他今年四十,你比他年轻
tā jīn nián sì shí , nǐ bǐ tā nián qīng
Anh ấy năm nay bốn mươi, em trẻ hơn anh ấy
年轻人nián qīng rén
niên khinh nhân
người trẻ; thanh niên
年轻化nián qīng huà
niên khinh hoá
làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ
年轻力壮nián qīng lì zhuàng
niên khinh lực tráng
trẻ và khỏe
年轻有为nián qīng yǒu wèi
niên khinh hữu vị
trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
年轻气盛nián qīng qì shèng
niên khinh khí thịnh
đầy sức sống tuổi trẻ; trong thời kỳ thanh xuân