[píng sù]
bình tố
他这个人平素不爱说话
tā zhè ge rén píng sù bú ài shuō huà
Anh ấy vốn là người ít nói.
张师傅平素对自己要求很严
zhāng shī fu píng sù duì zì jǐ yāo qiú hěn yán
Chú Trương vốn tự yêu cầu rất nghiêm khắc với bản thân.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.