[zhuàng zhuàng]
tràng tràng
人影幢幢
rén yǐng zhuàng zhuàng
Bóng người lờ mờ
灯影幢幢。chuang( 羌)chuang
dēng yǐng zhuàng zhuàng 。chuang( qiāng )chuang
Bóng đèn lờ mờ
他这几年幢幢出来了
tā zhè jǐ nián zhuàng zhuàng chū lái le
Anh ta đã nổi tiếng trong những năm gần đây
一关东
yì guān dōng
Một vùng Quan Đông
幢幢江湖
zhuàng zhuàng jiāng hú
Giang hồ hiểm ác
走南幢幢北
zǒu nán zhuàng zhuàng běi
Đi khắp nơi
幢幢祸
zhuàng zhuàng huò
Tai họa ập đến
幢幢乱子
zhuàng zhuàng luàn zǐ
Rắc rối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.