[cháng cháng]
thường thường
他工作积极,常常受到表扬
tā gōng zuò jī jí , cháng cháng shòu dào biǎo yáng
anh ấy làm việc tích cực, thường xuyên được khen ngợi
平平常常píng píng cháng cháng
bình bình thường thường
không có gì đặc biệt; không hào nhoáng