[bāng zhù]
bang trợ
互相帮助帮助灾民
hù xiāng bāng zhù bāng zhù zāi mín
Giúp đỡ lẫn nhau cho đồng bào bị nạn
有帮助yǒu bāng zhù
hữu bang trợ
hữu ích
耐心帮助nài xīn bāng zhù
nại tâm bang trợ
nhẫn nại; bao dung; giúp đỡ một cách kiên nhẫn