[dài dòng]
đới động
机车带动货车
jī chē dài dòng huò chē
Đầu máy kéo toa xe hàng
抓好典型,带动全局
zhuā hǎo diǎn xíng , dài dòng quán jú
Nắm chắc điển hình, thúc đẩy toàn cục
在校长的带动下,参加义务植树的人越来越多
zài xiào zhǎng de dài dòng xià , cān jiā yì wù zhí shù de rén yuè lái yuè duō
Dưới sự thúc đẩy của hiệu trưởng, ngày càng có nhiều người tham gia trồng cây tình nguyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.