[bù zhì]
bố trí
布置会场布置新房
bù zhì huì chǎng bù zhì xīn fáng
Sắp xếp hội trường, trang trí phòng tân hôn
布置学习
bù zhì xué xí
Sắp xếp việc học
布置工作。步:布置调
bù zhì gōng zuò 。 bù : bù zhì tiáo
Sắp xếp công việc. Bước: Sắp xếp, điều phối
布置布置为菅寸布置难移の走了一布置棋
bù zhì bù zhì wèi jiān cùn bù zhì nán yí の zǒu le yí bù zhì qí
Sắp xếp sắp xếp để đo đạc
初布置
chū bù zhì
Sắp xếp ban đầu
事情一布置比一布置顺利
shì qíng yí bù zhì bǐ yí bù zhì shùn lì
Việc sắp xếp càng ngày càng thuận lợi
不幸落到这一布置
bú xìng luò dào zhè yí bù zhì
Không may rơi vào sự sắp đặt này
布置入会场
bù zhì rù huì chǎng
Sắp xếp vào hội trường
亦布置亦趋。6〈书〉踩;踏:布置人后尘
yì bù zhì yì qū 。6〈 shū 〉 cǎi ; tà : bù zhì rén hòu chén
Vừa sắp xếp vừa theo. <sách> bước; dẫm: theo gót người khác
布置一布置这块地够不够三亩
bù zhì yí bù zhì zhè kuài dì gòu bu gòu sān mǔ
Sắp xếp xem mảnh đất này có đủ ba mẫu không
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.