[yǐ ér]
dĩ nhi
突然雷电大作,已而大雨倾盆
tū rán léi diàn dà zuò , yǐ ér dà yǔ qīng pén
Bỗng nhiên sấm sét vang trời, sau đó mưa như trút nước
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.