汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
巨流 (jù liú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
巨流
[jù liú]
cự lưu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
dòng chảy mạnh
Ví dụ
历史巨流
lì shǐ jù liú
Dòng chảy lịch sử vĩ đại
Từ ghép
0 từ chứa “巨流”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
巨大的水流,比喻时代潮流
历史~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
巨
jù
cự
Rất lớn, to lớn, khổng lồ về kích thước hoặc quy mô; Rất lớn, to lớn về mức độ, cường độ; Người hoặc vật có địa vị, tầm ảnh hưởng lớn; bậc thầy
流
liú
lưu
chảy; di chuyển liên tục như chất lỏng; lan truyền; phổ biến rộng rãi; lưu thông; di chuyển không bị cản trở