[zuǒ zǔ]
tả tổ
“拥护吕氏的右祖(露出右臂),拥护刘氏的左袒。”军中都左祖(见于《 记 吕太后本纪》)。后来把偏护一方叫左祖
“ yōng hù lǚ shì de yòu zǔ ( lù chū yòu bì ), yōng hù liú shì de zuǒ tǎn 。” jūn zhōng dū zuǒ zǔ ( jiàn yú 《 jì lǚ tài hòu běn jì 》)。 hòu lái bǎ piān hù yì fāng jiào zuǒ zǔ
“Ủng hộ họ Lữ thì giơ tay phải, ủng hộ họ Lưu thì giơ tay trái.” Quân đội thì thiên vị (xem trong “Ký Lữ Thái Hậu bản kỷ”). Sau này, việc thiên vị một bên gọi là tả tổ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.