[zuǒ yòu]
tả hữu
左右为难
zuǒ yòu wéi nán
tiến thoái lưỡng nan
左右逢源
zuǒ yòu féng yuán
đi đâu cũng gặp thuận lợi
主席台左右的红旗迎风飘扬
zhǔ xí tái zuǒ yòu de hóng qí yíng fēng piāo yáng
hai bên phía chủ tịch, cờ đỏ phấp phới trong gió
吩咐左右退下
fēn fù zuǒ yòu tuì xià
ra lệnh cho người hầu lui xuống
左右局势
zuǒ yòu jú shì
chi phối tình hình
他想左右我,没那么容易!
tā xiǎng zuǒ yòu wǒ , méi nà me róng yì !
hắn muốn thao túng tôi, không dễ vậy đâu!
年纪在三十岁左右
nián jì zài sān shí suì zuǒ yòu
khoảng ba mươi tuổi
我左右闲着没事,就陪你走一趟吧
wǒ zuǒ yòu xián zhe méi shì , jiù péi nǐ zǒu yí tàng ba
tôi rảnh không có việc gì làm, thì đi cùng cậu một chuyến
左右说左右说 左右思左右想 左右一趟左右—趟地去请
zuǒ yòu shuō zuǒ yòu shuō zuǒ yòu sī zuǒ yòu xiǎng zuǒ yòu yí tàng zuǒ yòu — tàng dì qù qǐng
nói đi nói lại, suy đi tính lại, đi đi lại lại để mời
左右手zuǒ yòu shǒu
tả hữu thủ
hai tay trái phải; trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
左右祖zuǒ yòu zǔ
tả hữu tổ
Thiên vị một phương; thiên lệch.
左右袒zuǒ yòu tǎn
tả hữu đản
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến
左右两难zuǒ yòu liǎng nán
tả hữu lưỡng
tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử
左右为难zuǒ yòu wéi nán
tả hữu vi nan
tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
左右共利zuǒ yòu gòng lì
tả hữu cộng lợi
thuận cả hai tay
左右勾拳zuǒ yòu gōu quán
tả hữu câu quyền
cú móc trái và cú móc phải; đòn một hai
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng
tả hữu khai cung
nghĩa đen: bắn cung hai bên; nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp
左右逢源zuǒ yòu féng yuán
tả hữu phùng nguyên
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải; nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ