[gōng dú]
công đọc
工读生
gōng dú shēng
học sinh vừa học vừa làm
工读学校
gōng dú xué xiào
trường vừa học vừa làm
工读生gōng dú shēng
học sinh cũng làm việc bán thời gian; học sinh trường giáo dưỡng
工读学校gōng dú xué xiào
trường cải tạo; trường giáo dưỡng
工读教育gōng dú jiào yù
Giáo dục vừa làm vừa học (giáo dục cải tạo, cứu giúp thanh thiếu niên có hành vi vi phạm pháp luật nhẹ)