[gōng nóng]
công nông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
工农兵gōng nóng bīng
công nông binh
công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản
工农区gōng nóng qū
công nông khu
quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
工农业gōng nóng yè
công nông nghiệp
công nghiệp và nông nghiệp
工农联盟gōng nóng lián méng
công nông liên minh
Liên minh công nông
中国工农红军zhōng guó gōng nóng hóng jūn
trung quốc công nông hồng quân
Quân đội nhân dân do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo trong thời kỳ Nội chiến cách mạng lần thứ hai; tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.