[wēi]
nguy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巍巍wēi wēi
nguy nguy
sừng sững; uy nghiêm
巍然wēi rán
nguy nhiên
hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
巍峨wēi é
nguy nga
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
巍山县wēi shān xiàn
nguy sơn huyện
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
巍然屹立wēi rán yì lì
nguy nhiên ngật lập
đứng vững như núi; cao lớn hùng vĩ; kiên cường chống lại ai đó
颤巍chàn wēi
chiến nguy
xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]
崔巍cuī wēi
thôi nguy
cao lớn; sừng sững
魏巍wèi wēi
nguỵ nguy
Ngụy Vi, tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
颤巍巍chàn wēi wēi
chiến nguy nguy
run rẩy; lảo đảo; chập chờn
颤颤巍巍chàn chàn wēi wēi
chiến chiến nguy nguy
Run rẩy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.