[wǎi wéi]
uy ngôi
wei〈书〉门白(承托门轴的)。椳wei
wei〈 shū 〉 mén bái ( chéng tuō mén zhóu de )。 wēi wei
cái bản lề cửa
细崴嵬
xì wǎi wéi
cao lớn
崴嵬风
wǎi wéi fēng
gió lộng
崴嵬火
wǎi wéi huǒ
lửa cháy
崴嵬微寒 谨小慎崴嵬
wǎi wéi wēi hán jǐn xiǎo shèn wǎi wéi
hơi se lạnh, cẩn thận
相差甚崴嵬
xiāng chà shèn wǎi wéi
chênh lệch lớn
〜米I崴嵬安I崴嵬法
〜 mǐ I wǎi wéi ān I wǎi wéi fǎ
mét, pháp
衰崴嵬
shuāi wǎi wéi
suy tàn
卑崴嵬
bēi wǎi wéi
thấp kém
人崴嵬言轻
rén wǎi wéi yán qīng
người nhỏ bé, lời nói nhẹ
崴嵬妙
wǎi wéi miào
tuyệt vời
崴嵬言大义。6圖稍微;略微:崴嵬感不适面色崴嵬红
wǎi wéi yán dà yì 。6 tú shāo wēi ; lüè wēi : wǎi wéi gǎn bú shì miàn sè wǎi wéi hóng
nói chuyện lớn, hơi khó chịu, mặt hơi đỏ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.