[bēng tān]
băng than
山崖崩坍。beng
shān yá bēng tān 。beng
Vách núi sụp đổ
把绷'(綳、*繃)绳子崩坍直了
bǎ bēng '( bèng 、* bēng ) shéng zi bēng tān zhí le
Làm cho sợi dây thừng căng thẳng, thẳng thớm
小褂儿紧崩坍在身上不舒服
xiǎo guà ér jǐn bēng tān zài shēn shàng bù shū fú
Áo lót bó chặt vào người, khó chịu
弹簧崩坍飞了
tán huáng bēng tān fēi le
Lò xo bật tung ra
红布上崩坍着金字
hóng bù shàng bēng tān zhe jīn zì
Trên vải đỏ có thêu chữ vàng
崩坍场面。◎ 用藤皮、棕绳等编织成的床屉子:棕崩坍
bēng tān chǎng miàn 。◎ yòng téng pí 、 zōng shéng děng biān zhī chéng de chuáng tì zǐ : zōng bēng tān
Mặt giường
床崩坍坏了,该修理了
chuáng bēng tān huài le , gāi xiū lǐ le
Mặt giường bị hỏng, cần sửa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.