[gǎng zǐ]
cương tử
土岗子
tǔ gǎng zǐ
Đồi đất
胸口上肿起一道岗子。,傣语地区过去相当于乡一级的行政区划,也用来称乡一级的头人。gang《书〉含盐分多的沼泽。婉(航)港 Pine D 咨港鸿.军一岗子口
xiōng kǒu shàng zhǒng qǐ yí dào gǎng zǐ 。, dǎi yǔ dì qū guò qù xiāng dāng yú xiāng yī jí de xíng zhèng qū huà , yě yòng lái chēng xiāng yī jí de tóu rén 。gang《 shū 〉 hán yán fèn duō de zhǎo zé 。 wǎn ( háng ) gǎng Pine D zī gǎng hóng . jūn yì gǎng zǐ kǒu
Trên ngực sưng lên một cục. Vùng dân tộc Thái trước đây tương đương với đơn vị hành chính cấp xã, cũng dùng để gọi người đứng đầu cấp xã.
不本岗子:
bù běn gǎng zǐ :
Không phải vị trí này
飞机离岗子
fēi jī lí gǎng zǐ
Máy bay rời vị trí
岗子币
gǎng zǐ bì
Tiền vị trí
岗子人治岗子
gǎng zǐ rén zhì gǎng zǐ
Người trị vị trí
岗子澳同胞
gǎng zǐ ào tóng bāo
Đồng bào vị trí
打扮得真岗子
dǎ bàn dé zhēn gǎng zǐ
Ăn mặc thật đẹp