[yǔ]
tự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烈屿liè yǔ
liệt tự
thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4], Đài Loan
秀屿xiù yǔ
tú tự
Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
西屿xī yǔ
tây tự
hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4], Đài Loan
兰屿lán yǔ
lan tự
Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
岛屿dǎo yǔ
đảo tự
đảo
槟榔屿bīn láng yǔ
tân lang tự
Penang Pulau, Malaysia
烈屿乡liè yǔ xiāng
liệt tự hương
thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4], Đài Loan
秀屿区xiù yǔ qū
tú tự khu
Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
彭佳屿péng jiā yǔ
bành giai tự
đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan
西屿乡xī yǔ xiāng
tây tự hương
hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4], Đài Loan
大屿山dà yǔ shān
đại tự sơn
Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông
兰屿乡lán yǔ xiāng
lan tự hương
Xã Lanyu hoặc đảo Lan Ngưu, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.