[shān dōng]
sơn đông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
山东省shān dōng shěng
sơn đông tỉnh
Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]
山东半岛shān dōng bàn dǎo
sơn đông bán đảo
bán đảo Sơn Đông
山东大学shān dōng dà xué
sơn đông đại học
Đại học Sơn Đông
山东快书shān dōng kuài shū
sơn đông khoái thư
Một loại hình nghệ thuật biểu diễn, hát có vần điệu, người biểu diễn vừa kể vừa dùng đồng bản gõ đệm, tiết tấu nhanh, phổ biến ở Sơn Đông, Hoa Bắc, Đông Bắc
山东梆子shān dōng bāng zǐ
sơn đông bang tử
Một loại hình hí khúc địa phương của Sơn Đông, phổ biến ở phần lớn Sơn Đông và một số vùng Hà Bắc, Hà Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.