[jiè shí]
giới thời
届时务请出席。山西和陕西以黄河为届时
jiè shí wù qǐng chū xí 。 shān xī hé shǎn xī yǐ huáng hé wèi jiè shí
Đến lúc đó xin hãy tham dự. Sơn Tây và Thiểm Tây lấy Hoàng Hà làm giới hạn
眼届时管届时
yǎn jiè shí guǎn jiè shí
Mắt nhìn thấy lúc đó
文艺届时科学届时
wén yì jiè shí kē xué jiè shí
Giới văn nghệ giới khoa học
妇女届时!各届时人士
fù nǚ jiè shí ! gè jiè shí rén shì
Phụ nữ! Các giới mọi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.